Kiến thức Tổng hợp lưu ý khi lập BCTC, quyết toán thuế TNDN và...

Tổng hợp lưu ý khi lập BCTC, quyết toán thuế TNDN và thuế TNCN năm 2020

721

Những lưu ý khi lập BCTC, quyết toán thuế chính là vấn đề nhiều kế toán các doanh nghiệp đang quan tâm hiện nay. Bởi thời điểm lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế TNDN và thuế TNCN chính là thời điểm kế toán phải tất bật tổng hợp các số liệu, tính toán các chỉ tiêu để cho ra bộ báo cáo tài chính gồm có: Bảng cân đối kế toán; Bảng kết quả kinh doanh; Lưu chuyển tiền tệ; Thuyết minh báo cáo tài chính.

I. Một số lưu ý khi lập BCTC, quyết toán thuế TNDN, TNCN

1. Ghi nhận lệ phí môn bài đầu năm tài chính
a) Ghi nhận lệ phí môn bài phải nộp
Nợ TK 6422/6425 Có TK 3338/3339
b) Chi tiền nộp thuế môn bài
Nợ 3338/3339 Có 111/112

2. Kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối đầu năm
a) Trường hợp có lãi ghi:
Nợ TK 4212 Có TK 4211
b) Trường hợp lỗ ghi:
Nợ TK 4211 Có TK 4212

3. Tính và nộp thuế TNDN tạm tính 

+ Căn cứ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp vào Ngân sách Nhà nước hàng quý theo quy định
Nợ TK 8211 Có TK 3334

+ Khi nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp vào NSNN, ghi:
Nợ TK 3334 Có TK 111, 112,. . .

+ Cuối năm, khi xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của năm tài chính:

  • Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp nhỏ hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp hàng quý trong năm, thì số chênh lệch ghi:
    Nợ TK 3334 Có TK 8211
  • Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp lớn hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp hàng quý trong năm, thì số chênh lệch phải nộp thiếu, ghi:
    Nợ TK 8211 Có TK 3334
  • Khi thực nộp số chênh lệch thiếu về thuế thu nhập doanh nghiệp vào Ngân sách Nhà nước, ghi:
    Nợ TK 3334 Có các TK 111, 112

4. Nguồn tiền mặt: Thường các chủ DN bỏ tiền túi để mua hàng, trả chi phí nhưng không có giấy tờ gì nên quỹ thiếu hụt

5. Tiền ngân hàng: Có bao nhiêu tài khoản ngân hàng thì nhớ lấy bấy nhiêu sổ phụ về để đối chiếu, kể cả các tài khoản không có phát sinh.

6. Thuế GTGT khấu trừ: Kiểm tra xem số dư ở chỉ tiêu 43 trên tờ khai thuế GTGT tháng 12/2020 hoặc quý 04/2020 so với số dư ở TK 1331 như thế nào

  • Thông thường nếu hóa đơn tháng/ quý nào khai tháng/quý đó thì kết quả nó bằng nhau
  • Ngược lại hóa đơn mua vào khai không đúng tháng/quý => số dư nợ TK 1331 sẽ lớn hơn hoặc bằng số dư ở chỉ tiêu 43

7. Công nợ phải thu phải trả: Làm biên bản đối chiếu công nợ phải thu, phải trả cho đến hết 31/12/2020

8. Tiền tạm ứng: kiểm tra đối chiếu để hoàn ứng nếu ứng mà chưa dùng hết.

9. Hàng tồn kho:

  • Kiểm tra hàng nhập đã chính xác chưa?
  • Xuất hàng đã tính giá xuất kho chưa?
  • Tuyệt đối không để xuất quá số lượng hàng tồn kho hiện có.
  • Lập dự phòng gì không?

10. Phân bổ chi phí trả trước:

  • Doanh nghiệp thực hiện phân bổ chưa?
  • Loại chi phí nào hợp lý? chi phí nào không hợp lý?

11. Tài sản cố định

  • Đã khấu hao chưa?
  • Chi phí khấu hao nào hợp lý? chi phí nào chưa hợp lý

12. Thuế phải nộp: Lên thuế xin tình hình thuế năm 2020 để về đối chiếu cho nhanh

  • Thuế môn bài? hạch toán chi phí và đóng tiền chưa?
  • Thuế GTGT? Căn cứ khai báo, chứng từ nộp thuế và hạch toán để xem đúng chưa?
  • Thuế TNCN? Thuế TNCN nhớ làm quyết toán năm để có số chính xác khi lên BCTC.
  • Thuế TNDN? Thuế TNDN lưu ý các bút toán Nợ 8211 Có 3334, Nợ 3334 Có 8211 khi có phát sinh nộp hằng quý, cuối năm
  • Thuế khác?

13. Lương, BHXH, BHYT, BHTN, CPCĐ, thuế TNCN

  • Hạch toán lương chưa?
  • Doanh nghiệp đã trích các khoản theo lương chưa?
  • Doanh nghiệp đối chiếu với cơ quan bảo hiểm đã khớp đúng chưa?

14. Các khoản tiền vay, mượn:  Kế toán cần kiểm tra lại kỹ để hoàn trả

15. Doanh thu: Doanh thu nào chịu thuế TNDN? doanh thu nào không?

  • Doanh thu bán hàng?
  • Doanh thu tài chính?
  • Doanh thu khác?

16. Giá vốn: Giá vốn được trừ và giá vốn không được trừ

  • Căn cứ để tính giá thành là gì? có vượt định mức cho phép không?
  • Đã hạch toán, tập hợp, kết chuyển giá vốn chưa?

17. Chi phí:

  • Chi phí bán hàng?
  • Chi phí quản lý?
  • Chi phí lãi vay (tài chính)?
  • Chi phí khác?

18. Kết chuyển doanh thu chi phí: kế toán doanh nghiệp xem đã kết chuyển hết chưa? TK từ loại 5 đến loại 9 không có số dư cuối kỳ.

19. Lập quyết toán thuế TNDN: Doanh nghiệp cần xác định số thuế phải nộp

20. Lập quyết toán thuế TNCN: Doanh nghiệp cần xác định số thuế phải nộp

21. Căn cứ vào quyết toán thuế TNDN để hạch toán vào phần mềm:
a) Số thuế phái nộp theo quyết toán = số thuế đã tạm tính 4 quý => không cần thực hiện thêm
b) Số thuế phải nộp theo quyết toán lớn hơn số thuế tạm tính 4 quý => hạch toán thu thêm thuế Nợ 8211 Có 3334
c) Số thuế phải nộp theo quyết toán nhỏ hơn số tạm tính 4 quý => hạch toán Nợ 3334 Có 8211

22. Căn cứ quyết toán Thuế TNCN: thực hiện điều chỉnh giảm thuế tăng lương hoặc tăng thuế giảm lương vào phần mềm

23. Kết chuyển 8211 => 911, Kết chuyển 911 => 4212

24. Lập Báo cáo tài chính

25. Kiểm toán báo cáo tài chính trước khi nộp cho cơ quan nhà nước theo quy định.

lưu ý khi lập báo cáo tài chính

| Đọc thêm: 17 bước nhìn số dư trên BCTC biết ngay đúng hay sai

II. Một số lưu ý riêng về quyết toán thuế TNDN

1. Lỗ được phép chuyển liên tục 5 năm, các năm trước có lỗ thì năm 2020 nhớ đính kèm phụ lục 03-2A. Phụ lục này có 2 tác dụng:

  • Nếu năm 2020 lãi thì trên phụ lục gõ số lỗ cần chuyển vào cột “số lỗ được chuyển trong phần tính thuế này”
  • Nếu năm 2020 lỗ, thì trên phụ lục cột “số lỗ được chuyển trong phần tính thuế này” để trống, mục đích chỉ là theo dõi số lỗ các năm và số lỗ đã chuyển các năm trước.

2. Lưu ý phần điều chỉnh tăng Tổng lợi nhuận trước thuế TNDN do sự khác biệt giữa kế toán và luật thuế: Gõ từ chỉ tiêu B2 cho tới B7.
Đặc biệt chú ý các khoản chi phí không được trừ khi tính thuế TNDN, nhớ gõ vào chỉ tiêu B4.

3. Lưu ý phần điều chỉnh giảm Tổng lợi nhuận trước thuế TNDN, phần đã xuất hóa đơn, ghi nhận trong năm 2020 nhưng bị thuế thanh tra kéo về các năm trước và đã truy thu, phạt nộp chậm thuế. Gõ vào chỉ tiêu B9 đến B11 tương ứng.

4. Lưu ý thuế suất công ty đang áp dụng là bao nhiêu để gõ thu nhập tính thuế vào các cột C7, C8, C9 tương ứng

5. Doanh nghiệp có ưu đãi về thuế nhớ chọn phụ lục 03-3A, lưu ý các chỉ tiêu từ C11 đến C15

6. Nhớ gõ số tiền thuế TNDN đã tạm tính và đã nộp vào NSNN của 04 quý của năm 2020 vào cột E1
Căn cứ pháp lý : TT78/2014/TT-BTC, TT151/2014/TT-BTC, TT96/2015/TT-BTC…

III. Một số lưu ý riêng về quyết toán thuế TNCN

1. Vấn đề giảm trừ gia cảnh
Mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế theo quy định mới là 11.000.000 đồng/tháng

Trường hợp doanh nghiệp quyết toán thay (Tích ô cá nhân ủy quyền quyết toán thay): Giảm trừ bản thân 12 tháng
Số còn lại (Không tích ô cá nhân ủy quyền quyết toán thay: Giảm trừ theo số tháng thực tế làm việc)

2. Về vấn đề giảm trừ người phù thuộc:
Giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc của người nộp thuế theo quy định mới là 4.400.000 đồng/tháng.
Giảm trừ tính từ khi phát sinh nuôi dưỡng

3. Về vấn đề cam kết 02 để không phải khấu trừ thuế
Người lao động ký hợp đồng thời vụ dưới 3 tháng khi doanh nghiệp chi trả nếu:

  • Mỗi lần chi trả dưới 2 triệu đồng/tháng thì không phải khấu trừ thuế TNCN gì cả.
  • Mỗi lần chi trả từ 2 triệu đồng trở lên thì khấu trừ 10% thuế TNCN. Nếu không muốn khấu trừ 10% thuế TNCN thì làm cam kết 02 theo TT92/2015/TT-BTC nếu như ước tính cả năm thu nhập không vượt quá 108tr và có mst cá nhân tại thời điểm cam kết.

Lưu ý : Cam kết 02 nếu có duy nhất thu nhập chứ không phải hiểu theo kiểu thu nhập duy nhất 1 nơi.

Căn cứ pháp lý : TT111/2013/TT-BTC, TT92/2015/TT-BTC

Phần mềm kế toán MISA SME.NET 2021 hỗ trợ kế toán lập báo cáo tài chính nhanh chóng, chính xác:

  • Tự động lên BCTC, lập tờ khai thuế và quyết toán thuế TNDN hàng năm
  • Tự động phát hiện các sai lệch trên chứng từ, sổ sách, báo cáo và hướng dẫn cách thức xử lý theo đúng quy định
  • Chủ động thiết lập công thức BCTC và truy xuất số liệu
    Nhắc nhở các doanh nghiệp hạn kê khai, quyết toán và nộp thuế GTGT, TNDN, TNCN, môn bài…
  • Tự động lấy số liệu từ bảng lương, hồ sơ nhân viên lên tờ khai khấu trừ thuế, tờ khai quyết toán thuế TNCN ngay trên phần mềm

| Xem thêm: Phiên bản mới nhất MISA SME.NET 2020: Kế toán kiểm tra số liệu trên BCTC chưa bao giờ dễ dàng hơn thế

Anh/chị đăng kí dùng thử, trải nghiệm miễn phí phần mềm kế toán MISA SME.NET 2021 tại link dưới đây:

Phần mềm kế toán MISA SME – 27 năm số 1 Việt Nam

Hội thảo trực tuyến: Duy trì hiệu quả hoạt động kế toán khi làm việc từ xa
Đăng ký form nhận ngay demo phần mềm
kế toán MISA SME 15 ngày miễn phí